xiǎng
Tiền lương; khẩu phần
Hán việt: hướng
ノフフノ丨フ丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương; khẩu phần
Ví dụ (5)
shì bīngmen jīnghǎoyuèméilǐngdàojūnxiǎngle
Các binh sĩ đã vài tháng nay không được nhận quân lương rồi.
jīn tiānshìxiǎngde zi jiādōuhěngāo xìng
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đều rất vui vẻ.
cháotíngchóuliángxiǎngzhǔn bèizhī yuánqiánxiàn线
Triều đình huy động lương hướng, chuẩn bị chi viện cho tiền tuyến.
dexīnxiǎng wéi chíjiāréndeshēng huó
Tiền lương của anh ấy không đủ để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
lǎo bǎn yìngmíng tiāngěi jiāguānxiǎng
Ông chủ hứa ngày mai sẽ phát lương cho mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây