饷
ノフフノ丨フ丨フ一
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương; khẩu phần
Ví dụ (5)
士兵们已经好几个月没领到军饷了。
Các binh sĩ đã vài tháng nay không được nhận quân lương rồi.
今天是发饷的日子,大家都很高兴。
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đều rất vui vẻ.
朝廷筹集粮饷,准备支援前线。
Triều đình huy động lương hướng, chuẩn bị chi viện cho tiền tuyến.
他的薪饷不足以维持一家人的生活。
Tiền lương của anh ấy không đủ để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
老板答应明天给大家关饷。
Ông chủ hứa ngày mai sẽ phát lương cho mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây