Hán Việt:HƯỚNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ丨ノ丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
饣Thực+向Hướng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
饷
Tiền lương; khẩu phần
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)

向
Hướng
Hướng về / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

饷
Tiền lương; khẩu phần
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tiền lương; khẩu phần
ENTiếng Anh:soldier pay; rations; salary
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
士兵们已经好几个月没领到军饷了。
Các binh sĩ đã vài tháng nay không được nhận quân lương rồi.
The soldiers had gone unpaid for several months.
#2
今天是发饷的日子,大家都很高兴。
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đều rất vui vẻ.
Today is payday, and everyone is very happy.
#3
朝廷筹集粮饷,准备支援前线。
Triều đình huy động lương hướng, chuẩn bị chi viện cho tiền tuyến.
The imperial court is gathering provisions and military funds in preparation to support the front lines.
#4
他的薪饷不足以维持一家人的生活。
Tiền lương của anh ấy không đủ để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
His pay is not enough to support his family.
#5
老板答应明天给大家关饷。
Ông chủ hứa ngày mai sẽ phát lương cho mọi người.
The boss promised to pay everyone tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây