Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiǎng
HSK 3
Tiền lương; khẩu phần
Hán Việt:HƯỚNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ丨ノ丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
饣Thực+向Hướng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

饷
xiǎng
Tiền lương; khẩu phần
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, lương thực (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
向
Hướngxiàng
Hướng về / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần lương thực, thức ăn (饣) được cấp phát hướng về (向) từng người lính ngoài chiến trường gọi là quân lương, khẩu phần (饷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tiền lương; khẩu phần
ENTiếng Anh:soldier pay; rations; salary
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shìbīng士兵men们yǐjīng已经hǎojǐ好几gè个yuè月méi没lǐng领dào到jūn军xiǎng饷le了。
Các binh sĩ đã vài tháng nay không được nhận quân lương rồi.
The soldiers had gone unpaid for several months.
#2
jīntiān今天shì是fā发xiǎng饷de的rìzi日子,dàjiā大家dōu都hěn很gāoxìng高兴。
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đều rất vui vẻ.
Today is payday, and everyone is very happy.
#3
cháotíng朝廷chóují筹集liáng粮xiǎng饷,zhǔnbèi准备zhīyuán支援qiánxiàn前线。
Triều đình huy động lương hướng, chuẩn bị chi viện cho tiền tuyến.
The imperial court is gathering provisions and military funds in preparation to support the front lines.
#4
tā他de的xīn薪xiǎng饷bùzú不足yǐ以wéichí维持yì一jiā家rén人de的shēnghuó生活。
Tiền lương của anh ấy không đủ để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
His pay is not enough to support his family.
#5
lǎobǎn老板dāying答应míngtiān明天gěi给dàjiā大家guān关xiǎng饷。
Ông chủ hứa ngày mai sẽ phát lương cho mọi người.
The boss promised to pay everyone tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây