cây nấm, loại nấm ăn được

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây nấm, loại nấm ăn được
Ví dụ (3)
mǎilexīn xiāndexiāng chǎo cài
Mẹ đã mua nấm hương tươi để xào rau.
shēngyǒu xiēshìyǒu de néngsuí biàn便chī
Nấm mọc dại có loại có độc, không được ăn tùy tiện.
gutāngwèi dào xiān meǐ
Món canh nấm hương vị rất tươi ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây