qián
cái kìm, dụng cụ kẹp

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:cái kìm, dụng cụ kẹp
Ví dụ (6)
gōngr ényòngqián zijiǎn duànletiě
Công nhân dùng kìm cắt đứt dây thép.
gōng xiāngyǒu zhǎn xīndeqián
Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm mới tinh.
xiū chēshí yàoyòng dàoqián
Khi sửa xe cần dùng đến kìm.
yòngjiá zizhǐ zhāngqián zhù
Anh ấy dùng kẹp kẹp chặt các tờ giấy.
páng xièyòng qiánqián zhùlexiǎo
Con cua dùng càng lớn kẹp chặt con cá nhỏ.
2
Động từ
Nghĩa:kẹp, gắp, giữ chặt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây