小镇
xiǎo zhèn
thị trấn nhỏ, vùng trấn nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thị trấn nhỏ, vùng trấn nhỏ
Ví dụ (3)
zhè shì fēi chángměi ān jìngdexiǎo zhèn
Đây là một thị trấn nhỏ vô cùng xinh đẹp và yên bình.
zài gejiāng nánxiǎo zhènshēng huóleshí nián
Anh ấy đã sống 10 năm ở thị trấn nhỏ vùng Giang Nam đó.
duōyóu huan ge lǎodexiǎo zhèn jià
Nhiều du khách thích đến thị trấn cổ kính đó nghỉ dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây