zhèn
thị trấn.
Hán việt: trấn
ノ一一一フ一丨丨フ一一一一ノ丶
15
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thị trấn.
Ví dụ (3)
zhè gexiǎozhènhěnān jìng
Thị trấn nhỏ này rất yên tĩnh.
zhènshangyǒujiā yuàn
Trên thị trấn có một bệnh viện.
zhùzàibiāndezhèn
Anh ấy sống ở cổ trấn bên sông.
2
động từ
Nghĩa:trấn áp, giữ yên, làm dịu.
Ví dụ (3)
jǐngfāngzhènlebàoluàn
Cảnh sát trấn áp bạo loạn.
shēnggěiyònglezhèntòngyào
Bác sĩ dùng thuốc giảm đau cho anh ấy.
zhèn dìngqíng
Anh ấy cố gắng trấn tĩnh cảm xúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây