Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zhèn
HSK 5
thị trấn.
Hán Việt:TRẤN••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一一一丨一丨丨フ一一一+3
钅Kim+真Chân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

镇
zhèn
thị trấn; trấn áp, làm dịu
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
真
Chânzhēn
Thật / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Quả cân bằng kim loại (钅) có trọng lượng chân thật (真) đặt xuống giữ yên mọi vật, cũng chỉ nơi đô hội vững vàng là thị trấn, trấn giữ (镇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thị trấn.
ENTiếng Anh:Town.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这gè个xiǎozhèn小镇hěn很ānjìng安静。
Thị trấn nhỏ này rất yên tĩnh.
This small town is very quiet.
#2
zhènshàng镇上yǒu有yì一jiā家yīyuàn医院。
Trên thị trấn có một bệnh viện.
There is a hospital in the town.
#3
tā他zhù住zài在hébiān河边de的gǔzhèn古镇。
Anh ấy sống ở cổ trấn bên sông.
He lives in an ancient town by the river.
2
Động từ
VINghĩa:trấn áp, giữ yên, làm dịu.
ENTiếng Anh:To suppress / To calm / To guard.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jǐngfāng警方zhènyā镇压le了bào暴luàn乱。
Cảnh sát trấn áp bạo loạn.
The police suppressed the riot.
#2
yīshēng医生gěi给tā他yòng用le了zhèn镇tòng痛yào药。
Bác sĩ dùng thuốc giảm đau cho anh ấy.
The doctor gave him painkillers.
#3
tā他nǔlì努力zhèndìng镇定qíngxù情绪。
Anh ấy cố gắng trấn tĩnh cảm xúc.
He tried hard to calm his emotions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây