tên sông Kỳ Thủy; thành tố từ (như 冰淇淋)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tên sông Kỳ Thủy; thành tố từ (như 冰淇淋)
Ví dụ (3)
xià tiānhái zimenzuì huanchībīng lín
Mùa hè các bé thích ăn kem (冰淇淋) nhất.
shuǐshìzhōng guó dài tiáozhù míngde liú
Sông Kỳ Thủy là một dòng sông nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
cháng yòngrén mínghuò míng
Chữ “Kỳ” (淇) thường dùng trong tên người hoặc tên đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây