yǒng
tượng gốm/gỗ chôn theo người chết thời xưa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tượng gốm/gỗ chôn theo người chết thời xưa
Ví dụ (3)
bīng yǒngshìshì jiède zhī
Tượng binh mã gốm (兵马俑) là một trong tám kỳ quan thế giới.
guǎnzhǎn shìlehàn dàidetáo yǒng
Bảo tàng trưng bày tượng gốm thời nhà Hán.
zhè xiē dàiyǒngbǎo cúndefēi chángwán zhěng
Những bức tượng cổ này được bảo quản rất hoàn chỉnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây