thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành tố tên rau/quả (như 菠菜 cải bó xôi, 菠萝 dứa)
Ví dụ (3)
duōchī càiduìshēn fēi chángyǒu
Ăn nhiều rau cải bó xôi (菠菜) rất có lợi cho cơ thể.
xià tiānchībīng zhèn luóhěnjiě
Mùa hè ăn dứa (菠萝) ướp lạnh rất giải khát.
càihán yǒufēng detiě yuán
Rau bina chứa hàm lượng sắt phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây