Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
呈现出
chéng xiàn chū
bộc lộ ra, hiện ra (diện mạo, bức tranh)
Hán việt: trình hiện xuý
—

Gợi nhớ

Từ "呈现出" (chéng xiàn chū) nghĩa là "bộc lộ ra, hiện ra (diện mạo, bức tranh)", ghép bởi: 呈 (chéng): trình bày + 现 (xiàn): hiện ra + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

呈现出
chéng xiàn chū
bộc lộ ra, hiện ra (diện mạo, bức tranh)
口
王
见
凵
屮

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bộc lộ ra, hiện ra (diện mạo, bức tranh)
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天gōngyuán公园chéng xiàn chū呈现出yī pài一派měilì美丽de的jǐngsè景色。
Mùa thu công viên hiện ra một cảnh sắc tươi đẹp.
gōng sī yè jì公司业绩chéng xiàn chū呈现出liánghǎo良好de的shàngshēng上升qūshì趋势。
Thành tích công ty thể hiện ra xu hướng tăng trưởng tốt.
zhè fú这幅huà画chéng xiàn chū呈现出le了dútè独特de的yì shù fēng gé艺术风格。
Bức tranh này hiện ra phong cách nghệ thuật độc đáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây