xiá
tì vết (trên ngọc, đồ vật, phẩm chất)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tì vết (trên ngọc, đồ vật, phẩm chất)
Ví dụ (3)
zhè kuài shíchún jìng xiá
Mảnh đá ngọc này tinh khiết không một tì vết (无瑕).
báibì-wēixiáyǐng xiǎngdejià zhí
Ngọc trắng có chút tì vết nhẹ, không ảnh hưởng đến giá trị của nó.
jiǎn cháchǎn pǐnshí nénghūlüèwēi xiǎodexiá
Khi kiểm tra sản phẩm không được bỏ qua tì vết nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây