闻到
wén dào
ngửi thấy mùi hương

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngửi thấy mùi hương
Ví dụ (3)
wén dàolehuā xiāngdewèi dào
Tôi ngửi thấy mùi hương hoa.
jìnjiā ménjiùwén dàolefàn càixiāng
Vừa vào cửa nhà đã ngửi thấy mùi thơm cơm canh.
wén dàolejiāo wèima
Bạn có ngửi thấy mùi khét không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây