Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蘑
mó
nấm hương, loài nấm ăn (thành tố trong 蘑菇)
—

Gợi nhớ

Chữ 蘑 (mó) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Chữ Ma (磨 - mài, nghiền), gợi nhớ nghĩa là nấm hương, loài nấm ăn (thành tố trong 蘑菇) 蘑.

Thành phần cấu tạo

蘑
mó
nấm hương, loài nấm ăn (thành tố trong 蘑菇)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
磨
Chữ Ma
mài, nghiền / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nấm hương, loài nấm ăn (thành tố trong 蘑菇)
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后cǎo dì草地shàng zhǎng上长chū出le了xǔ duō许多mó gu蘑菇。
Sau cơn mưa trên thảm cỏ mọc ra nhiều nấm (蘑菇).
xiān mó鲜蘑chǎo ròu炒肉wèi dào味道fēi cháng非常měi美。
Nấm tươi xào thịt hương vị rất thơm ngon.
bù yào不要suí biàn随便cǎi zhāi采摘yě shēng野生de的mó蘑。
Đừng hái tùy tiện những loài nấm mọc dại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây