蘑
—
Gợi nhớ
Chữ 蘑 (mó) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Chữ Ma (磨 - mài, nghiền), gợi nhớ nghĩa là nấm hương, loài nấm ăn (thành tố trong 蘑菇) 蘑.
Thành phần cấu tạo
蘑
nấm hương, loài nấm ăn (thành tố trong 蘑菇)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
磨
Chữ Ma
mài, nghiền / âm đọc (phía dưới)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây