suǒ
dây thừng; chỉ mục, mục lục
Hán việt: sách
一丨丶フフフ丶丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:dây thừng; chỉ mục, mục lục
Ví dụ (5)
dēngshānzhějǐnjǐnzhuāzhùgēnshéngsuǒ
Người leo núi nắm chặt lấy sợi dây thừng đó.
zhèběnshūdezuì hòuyǒufènxiáng desuǒyǐn
Cuối cuốn sách này có một bản chỉ mục chi tiết.
xuéjiāmenzhèng zàitàn suǒ zhòudeào
Các nhà khoa học đang khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
jǐng cházàishùlínsōu suǒshī zōngdehái zi
Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ mất tích trong rừng.
gōngr énmenzhèng zàijiǎn cháqiáodegāngsuǒ
Các công nhân đang kiểm tra dây cáp thép của cây cầu.
2
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, truy tìm; đòi, yêu cầu
Ví dụ (3)
jǐng cházhèng zàisōu suǒxiàn suǒ线
Cảnh sát đang tìm kiếm manh mối.
xiànggōng suǒpéi
Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường.
menyàosuǒ liào
Chúng ta cần yêu cầu lấy tài liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây