suǒ
tầm thường, nhỏ nhặt
Hán việt: toả
一一丨一丨丶ノ丨フノ丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tầm thường, nhỏ nhặt
Ví dụ (3)
suǒshìtàiduōràngrénfēnxīn
Việc nhỏ nhặt quá nhiều làm người ta phân tâm.
yàojiūjiésuǒwèn
Đừng vướng vào những vấn đề vụn vặt.
zhèxiēgōng zuòhěnsuǒsuì
Những công việc này rất lặt vặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây