琐
一一丨一丨丶ノ丨フノ丶
11
件
HSK1
Tính từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tầm thường, nhỏ nhặt
Ví dụ (3)
琐事太多,让人分心。
Việc nhỏ nhặt quá nhiều làm người ta phân tâm.
不要纠结琐细问题。
Đừng vướng vào những vấn đề vụn vặt.
这些工作很琐碎。
Những công việc này rất lặt vặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây