suō
con suốt (dệt)
Hán việt: thoa
一丨ノ丶フ丶ノ丶ノフ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con suốt (dệt)
Ví dụ (3)
suōzizàizhīshangláihuíchuān穿
Con suốt qua lại trên khung dệt.
zhīsuō
Cô ấy cầm một con suốt gỗ lên.
lǎozhīgōnghuànlezhīsuō
Người thợ dệt già thay một con suốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây