quả hồ lô (thành tố trong 葫芦)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả hồ lô (thành tố trong 葫芦)
Ví dụ (3)
lǎo yeyòng zhuāng shuǐ
Ông cụ dùng quả hồ lô (葫芦) đựng nước.
zhī màideshén meyào
Không biết trong quả hồ lô của anh ấy bán thuốc gì (tự dưng bí mật).
chéng shúdetáng suān tián kǒu
Bánh kẹo hồ lô (糖葫芦) chín chua ngọt vừa miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây