滤
—
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:lọc lấy nước sạch, màng lọc
Ví dụ (3)
用滤网过滤掉咖啡渣。
Dùng màng lọc (滤网) lọc bỏ bã cà phê.
这种水龙头带有自滤功能。
Loại vòi nước này đi kèm tính năng tự lọc.
空气净器能有效滤除灰尘。
Máy làm sạch không khí có thể lọc bỏ bụi hiệu quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây