è
xấu xa, kinh hoàng, xui xẻo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xấu xa, kinh hoàng, xui xẻo
Ví dụ (3)
zuó wǎnzuòle deè mèng
Tối qua tôi đã mơ một giấc cơn ác mộng (噩梦) đáng sợ.
yuǎn fāngchuán láileè hàolìng rénshí fēnbēi tòng
Từ xa truyền tới tin dữ (噩耗), khiến người ta vô cùng đau thương.
bǎi tuōè yùnyíngxiàng guāng míng
Thoát khỏi vận xui (噩运) đón hướng về ánh sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây