khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khuyết điểm, tì vết, lỗi nhỏ
Ví dụ (3)
zhè kuài shíháo xiá
Viên ngọc đá này hoàn toàn không có tì vết (瑕疵).
chǎn pǐnjīng guòyáng éjiǎn chá néngyǒurèn diǎn
Sản phẩm qua kiểm tra nghiêm ngặt, không được có bất kỳ vết lỗi (疵点) nào.
chuīmáo-qiúcīshì hǎode guàn
Vạch lá tìm sâu/vạch lông tìm vết lỗi (吹毛求疵) là thói quen không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây