找回
zhǎo huí
tìm lại được đồ thất lạc, trả lại tiền thừa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tìm lại được đồ thất lạc, trả lại tiền thừa
Ví dụ (3)
zhōng zhǎo huílediū shīdeyào shi
Anh ấy rốt cuộc đã tìm lại được chiếc chìa khóa bị mất.
shōu yín yuánzhǎo huíle kuàiqián
Nhân viên thu ngân đã thối lại cho tôi năm tệ.
tōng guò zhǎo huíle xìn xīn
Thông qua nỗ lực, anh ấy đã tìm lại được lòng tự tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây