kéo lê, đun đung đưa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kéo lê, đun đung đưa
Ví dụ (3)
zhú guāngzàiwēi fēngzhōngyáo
Ánh nến đung đưa (摇曳) trong gió nhẹ.
cháng qúnxiǎn deshí fēnyōu
Váy dài kéo lê (曳地) trên đất, trông tỏ ra vô cùng nhã nhặn.
shù yǐngsuí zhe làngyáo
Bóng cây đung đưa theo những làn sóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây