cōng
ống khói (thành tố trong 烟囱)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ống khói (thành tố trong 烟囱)
Ví dụ (3)
gōng chǎngdeyān congmàozhebái yān
Ống khói (烟囱) của nhà máy đang bốc ra khói trắng.
lǎo fáng zide dǐngshàng zhe zhuāndeyān cong
Trên mái nhà cũ đứng sừng sững một ống khói xây bằng gạch.
qīng yān congde huī
Dọn dẹp lớp bụi đọng trong ống khói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây