bīn
rực rỡ, nhiều màu sắc (thành tố 缤纷)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rực rỡ, nhiều màu sắc (thành tố 缤纷)
Ví dụ (3)
qiū tiāngōng yuánluò bīn fēn
Mùa thu trong công viên lá rơi rực rỡ (落叶缤纷).
wǔcǎi-bīnfēndeyān huāzhào liàngle kōng
Pháo hoa rực rỡ muôn màu chiếu sáng bầu trời đêm.
shēng huóyīng dāngshìfēngfù-duōcǎibīn fēnxuàn de
Cuộc sống nên là phong phú đa dạng, rực rỡ lộng lẫy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây