lǎn
quả ô liu (thành tố trong 橄榄)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả ô liu (thành tố trong 橄榄)
Ví dụ (3)
gǎn lǎn zhīxiàng zhēngzhe píngyǒu
Cành ô liu (橄榄) tượng trưng cho hòa bình và hữu nghị.
zuòshā shíjiā diǎngǎn lǎn yóu
Khi làm món xà lách cho thêm một chút dầu ô liu.
gāngǎn lǎnguǒ shì zhǒnghǎo chīdelíng shí
Quả ô liu khô là một món ăn vặt ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây