gǎn
quả ô liu (thành tố trong 橄榄)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả ô liu (thành tố trong 橄榄)
Ví dụ (3)
gǎn lǎn yóuduìjiàn kāngfēi chángyǒu
Dầu ô liu (橄榄油) rất có lợi cho sức khỏe.
yùn dòng yuánshǒu gǎn lǎn zhīcān jiā shì
Vận động viên tay cầm cành ô liu tham gia nghi lễ.
绿xiànggǎn lǎn yàngqīng shuǎng
Màu xanh lá thanh thoát như quả ô liu vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây