裡
—
Gợi nhớ
Chữ 裡 (lǐ) kết hợp bởi Bộ Y (đứng) (衤 - quần áo, y phục) và Bộ Lý (里 - làng xóm, dặm đường), gợi nhớ nghĩa là bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里) 裡.
Thành phần cấu tạo
裡
bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bên trong, trong lòng (dạng phồn thể của 里)
Ví dụ (3)
口袋裡放著幾塊糖果。
Trong túi (口袋裡) đặt mấy viên kẹo.
房間裡收拾得非常乾淨。
Trong phòng (房間裡) dọn dẹp rất sạch sẽ.
心裡感到無比的溫暖。
Trong lòng (心裡) cảm thấy vô cùng ấm áp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây