Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一个半
yī gè bàn
số lượng một cộng thêm một nửa
Hán việt: nhất cá bán
—

Gợi nhớ

Từ "一个半" (yī gè bàn) nghĩa là "số lượng một cộng thêm một nửa", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 半 (bàn): một nửa.

Thành phần cấu tạo

一个半
yī gè bàn
số lượng một cộng thêm một nửa
一
人
丨
丷
牛

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:số lượng một cộng thêm một nửa
Ví dụ (3)
zhè cháng这场bǐ sài比赛chí xù持续le了yī gè bàn一个半xiǎo shí小时。
Trận đấu này kéo dài một tiếng rưỡi (一个半小时).
wǒ我hé和tā他zài在wài dì外地gōng zuò工作le了yī nián一年bàn半。
Tôi và anh ấy làm việc ở nơi khác một năm rưỡi.
qiē切le了yī gè bàn一个半píng guǒ苹果chī吃。
Cắt một quả rưỡi táo ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây