一个半
—
Gợi nhớ
Từ "一个半" (yī gè bàn) nghĩa là "số lượng một cộng thêm một nửa", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 半 (bàn): một nửa.
Thành phần cấu tạo
一个半
số lượng một cộng thêm một nửa
一
人
丨
丷
牛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm lượng từ
Nghĩa:số lượng một cộng thêm một nửa
Ví dụ (3)
这场比赛持续了一个半小时。
Trận đấu này kéo dài một tiếng rưỡi (一个半小时).
我和他在外地工作了一年半。
Tôi và anh ấy làm việc ở nơi khác một năm rưỡi.
切了一个半苹果吃。
Cắt một quả rưỡi táo ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây