kǎi
chữ Khải (楷书), tấm gương (楷模)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Tính từ
Nghĩa:chữ Khải (楷书), tấm gương (楷模)
Ví dụ (3)
dekǎi shūxiě degōng zhěngměi guān
Chữ Khải (楷书) của anh ấy viết rất ngay ngắn đẹp mắt.
lǎo shīshì menxué dekǎi
Thầy giáo là tấm gương (楷模) để chúng tôi học tập.
kǎi fēi cháng shì chū xué zhěliàn
Chữ kiểu Khải rất thích hợp cho người mới bắt đầu luyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây