tóng
Con ngươi, đồng tử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con ngươi, đồng tử
Ví dụ (3)
dāng rénshòu dàoqiáng guāng shíyǎn jingdetóng kǒnghuì dòngshōu suōjiǎn shǎojìn yǎn nèideguāng xiàn线liàng
Khi con người bị kích thích bởi ánh sáng mạnh, đồng tử của mắt sẽ tự động co lại để giảm lượng ánh sáng đi vào mắt.
shēngyòngxiǎoshǒu diàn tǒngjiǎn cháhūn huàn zhědeshuāng yǎn xiàntóng kǒngduìguāng fǎn shè jīngbiàn wēi ruò
Bác sĩ dùng một chiếc đèn pin nhỏ kiểm tra hai mắt của bệnh nhân hôn mê và phát hiện ra phản xạ của đồng tử đối với ánh sáng đã trở nên vô cùng yếu ớt.
zàizhè xiànghóng shí bié shùzhōngsuàn néng gòujīng zhǔndìng wèiyòng detóng kǒngbiān yuánjìn xíngshēn fèn yàn zhèng
Trong công nghệ nhận dạng mống mắt này, thuật toán có thể định vị chính xác rìa đồng tử của người dùng để xác thực danh tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây