间距
jiānjù
Khoảng cách (giữa các vật, dòng, hàng)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khoảng cách (giữa các vật, dòng, hàng)
Ví dụ (3)
pái bǎnyīng wénwén dàngshíwèi le gāoyuè yàntōng chánghuìjiāngháng jiān shè zhìwèi diǎn bèi
Khi dàn trang các tài liệu tiếng Anh, để cải thiện trải nghiệm đọc, khoảng cách dòng thường được đặt là 1,5 lần.
shè  PCBdiàn bǎnshí yàoquè bǎogāo diàn yuánxiàn线 xiàn线zhī jiānliú yǒu gòudeān quánjiān
Khi thiết kế bảng mạch in (PCB), phải đảm bảo chừa đủ khoảng cách an toàn giữa dây nguồn điện áp cao và dây nối đất.
qíng jiānchāo shìzàijié zhàngpái duìchù tiēshàngle biāo xǐng bǎo chí deshè jiāojiān
Trong thời kỳ dịch bệnh, siêu thị đã dán các điểm đánh dấu trên sàn tại khu vực xếp hàng thanh toán để nhắc nhở khách hàng giữ khoảng cách giao tiếp xã hội một mét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây