聊得
liáo de
trò chuyện đạt mức độ nào đó

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trò chuyện đạt mức độ nào đó
Ví dụ (3)
menliǎliáo dehěnkāi xīn
Hai người bọn họ nói chuyện rất vui vẻ.
xīnpéng youliáo dehěntóu
Tôi và người bạn mới trò chuyện rất hợp gu.
jiāzài tīngliáo dehěnrèn ao
Mọi người ở phòng khách nói chuyện rất nhộn nhịp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây