砌
—
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:xây bằng gạch đá và xi măng
Ví dụ (3)
工人们用砖砌起了一道矮墙。
Các công nhân dùng gạch xây nên một bức tường thấp.
后院砌了一个小小的水池。
Sân sau xây một bể nước nho nhỏ.
修砌老旧的台阶。
Sửa sang xây lại các bậc thang cũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây