杀菌
—
Phân tích từ 杀菌
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:tiêu diệt vi khuẩn, sát trùng
Ví dụ (6)
用开水烫洗餐具可以有效杀菌。
Dùng nước sôi tráng giặt bát đĩa có thể diệt khuẩn hiệu quả.
紫外线灯专门用于空气杀菌。
Đèn tia tử ngoại chuyên dùng cho việc diệt khuẩn không khí.
这种洗手液能快速杀菌。
Loại nước rửa tay này có thể diệt khuẩn nhanh chóng.
使用具有杀菌效果的洗洁精。
Sử dụng nước rửa chén có hiệu quả diệt khuẩn (杀菌).
酒精具有强烈的杀菌作用。
Cồn sở hữu tác dụng diệt khuẩn mạnh mẽ.
2
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:có khả năng diệt khuẩn (杀菌香皂, 杀菌作用)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây