茉
—
Gợi nhớ
Chữ 茉 (mò) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Mạt (末 - cuối), gợi nhớ nghĩa là Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì) 茉.
Thành phần cấu tạo
茉
Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (phía dưới)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây