Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茉
mò
Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì)
—

Gợi nhớ

Chữ 茉 (mò) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Mạt (末 - cuối), gợi nhớ nghĩa là Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì) 茉.

Thành phần cấu tạo

茉
mò
Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Hình vị
Nghĩa:Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì)
Ví dụ (3)
mā ma妈妈xǐ huan喜欢hē喝mò lì huā chá茉莉花茶。
Mẹ thích uống trà hoa nhài (茉莉).
yuàn zi院子lǐ里piāo飘zhe着zhèn zhèn阵阵mò lì huā茉莉花xiāng香。
Trong sân thoang thoảng từng luồng hương hoa nhài (茉莉).
zhè shì这是yì pén一盆gāng kāi刚开de的mò lì茉莉。
Đây là một chậu hoa nhài vừa nở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây