组成部分
zǔ chéng bù fen
Bộ phận cấu thành, thành phần

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bộ phận cấu thành, thành phần
Ví dụ (3)
yánshìwén huàdezhòng yào chéng fen
Ngôn ngữ là bộ phận cấu thành quan trọng của văn hóa.
zhè táishè bèiyóuduō chéng fenpīn chéng
Thiết bị này do nhiều bộ phận cấu thành ghép thành.
měi réndōushìtuán duì fēng ēde chéng fen
Mỗi người đều là bộ phận cấu thành không thể tách rời của nhóm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây