箭头
—
Gợi nhớ
Từ "箭头" (jiàn tóu) nghĩa là "Mũi tên, ký hiệu mũi tên", ghép bởi: 箭 (jiàn): mũi tên + 头 (tóu): đầu.
Thành phần cấu tạo
箭头
Mũi tên, ký hiệu mũi tên
⺮
前
头
Phân tích từ 箭头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mũi tên, ký hiệu mũi tên
Ví dụ (3)
请顺着箭头指示的方向行走。
Xin hãy đi nương theo hướng ký hiệu mũi tên (箭头) chỉ dẫn.
画上一个醒目的红色箭头。
Vẽ lên một hình mũi tên màu đỏ bắt mắt.
按按键向下的箭头移动光标。
Nhấn nút ký hiệu mũi tên hướng xuống để di chuyển con trỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây