Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
箭头
jiàn tóu
Mũi tên, ký hiệu mũi tên
Hán việt: tiến đầu
—

Gợi nhớ

Từ "箭头" (jiàn tóu) nghĩa là "Mũi tên, ký hiệu mũi tên", ghép bởi: 箭 (jiàn): mũi tên + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

箭头
jiàn tóu
Mũi tên, ký hiệu mũi tên
⺮
前
头

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mũi tên, ký hiệu mũi tên
Ví dụ (3)
qǐng请shùn zhe顺着jiàn tóu箭头zhǐ shì指示de的fāng xiàng方向xíng zhǒu行走。
Xin hãy đi nương theo hướng ký hiệu mũi tên (箭头) chỉ dẫn.
huà shàng画上yí gè一个xǐng mù醒目de的hóng sè红色jiàn tóu箭头。
Vẽ lên một hình mũi tên màu đỏ bắt mắt.
àn按àn jiàn按键xiàng xià向下de的jiàn tóu箭头yí dòng移动guāng biāo光标。
Nhấn nút ký hiệu mũi tên hướng xuống để di chuyển con trỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây