Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
渝
Yú
Trùng Khánh (tên gọi tắt thành phố Trùng Khánh)
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Trùng Khánh (tên gọi tắt thành phố Trùng Khánh)
Ví dụ (3)
yú渝cài菜yǐ以má là麻辣xiān xiāng鲜香zhù chēng著称。
Món ăn Trùng Khánh (渝菜) nổi tiếng nhờ cay nồng thơm ngon.
cóng jīng dào从京到yú渝zuò坐gāo tiě高铁fēi cháng非常fāng biàn方便。
Từ Bắc Kinh tới Trùng Khánh đi tàu cao tốc rất tiện.
yú zhōu渝州de的yè jǐng夜景gé wài格外mír én迷人。
Cảnh đêm vùng Trùng Khánh đặc biệt mê người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây