Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī)
Ví dụ (3)
xià tiānshìchī zhīdehǎo jié
Mùa hè là mùa tốt ăn quả vải (荔枝).
mamǎile jīnjīngyíng-tītòude zhī
Mẹ đã mua 1 cân quả vải trong suốt lấp lánh.
zhīròuduō zhītián měiwèi dào jiā
Thịt quả vải nhiều nước ngọt ngào hương vị tuyệt vời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây