dàng
Trì hoãn, sập máy chủ (dùng trong 宕机, 延宕)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trì hoãn, sập máy chủ (dùng trong 宕机, 延宕)
Ví dụ (3)
zhàngdàng le
Máy chủ đột phát sự cố sập mạng / sập máy (宕机) rồi.
gōng chéng qiē yán dàng
Tiến độ công trình tuyệt đối không được chì hoãn (延宕).
yóu liú liàngguò dǎo zhìwǎng dàngdiào
Do lưu lượng quá lớn dẫn tới trang web bị sập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây