牢牢地
láo láo de
Thật chặt, vững chắc, không buông

Định nghĩa (1)

1
Trạng từ
Nghĩa:Thật chặt, vững chắc, không buông
Ví dụ (3)
maláo láo dezhuā zhùxiǎo hái zideshuāng shǒu
Mẹ bắt lấy hai tay đứa con nhỏ thật chặt (牢牢地).
zhè huàláo láo de zàixīn
Đem câu nói này ghi nhớ thật chặt ở trong lòng.
jǐnlǎn shéngchuánláo láo de dìngzàiàn biān
Buộc chặt dây cáp, cố định con thuyền thật chặt ở bên bờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây