Hán Việt:LAO••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶丶フノ一一丨
宀Miên+牛Ngưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
牢
nhà tù, chắc chắn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)

牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

牢
nhà tù, chắc chắn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:nhà tù, chắc chắn
ENTiếng Anh:Prison / Pen; firm.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他因为偷东西而坐牢了。
Anh ấy phải ngồi tù vì ăn cắp đồ.
He went to prison for stealing.
#2
犯人从牢房里逃跑了。
Tù nhân đã trốn thoát khỏi phòng giam.
The prisoner escaped from the cell.
#3
请你牢记我说的话。
Xin bạn hãy nhớ kỹ những lời tôi nói.
Please keep my words firmly in mind.
#4
这座桥建得很牢固。
Cây cầu này được xây dựng rất chắc chắn.
This bridge is built very solidly.
#5
出门前请把门锁牢。
Trước khi ra khỏi nhà xin hãy khóa cửa thật chắc chắn.
Please lock the door securely before going out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây