láo
nhà tù, chắc chắn
Hán việt: lao
丶丶フノ一一丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trâu () nhốt trong chuồng () kín không thoát, nơi giam giữ chặt, nhà tù .

Thành phần cấu tạo

láo
nhà tù, chắc chắn
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nhà tù, chắc chắn
Ví dụ (5)
yīnwèitōudōng xi西érzuòláole
Anh ấy phải ngồi tù vì ăn cắp đồ.
fànréncóngláofángtáopǎole
Tù nhân đã trốn thoát khỏi phòng giam.
qǐngláoshuōdehuà
Xin bạn hãy nhớ kỹ những lời tôi nói.
zhèzuòqiáojiàndehěnláo
Cây cầu này được xây dựng rất chắc chắn.
chūménqiánqǐngménsuǒláo
Trước khi ra khỏi nhà xin hãy khóa cửa thật chắc chắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây