聂
一丨丨一一一フ丶フ丶
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 聂 (niè) kết hợp bởi Bộ Nhĩ (耳 - cái tai, lắng nghe) và Chữ Song (双 - đôi, cả hai), gợi nhớ nghĩa là họ Nhiếp 聂.
Thành phần cấu tạo
聂
họ Nhiếp
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía trên)
双
Chữ Song
Đôi, cả hai (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Nhiếp
Ví dụ (5)
聂先生是我们公司的新经理。
Ông Nhiếp (Niệm) là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
聂耳是中国著名的音乐家。
Nhiếp Nhĩ là một nhạc sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
她嫁给了一个姓聂的男人。
Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông họ Nhiếp.
聂阿姨昨天给我做了一顿丰盛的晚餐。
Dì Nhiếp hôm qua đã nấu cho tôi một bữa tối thịnh soạn.
请问聂医生今天上班吗?
Xin hỏi bác sĩ Nhiếp hôm nay có đi làm không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây