xuàn
Chóng mặt, lóa mắt
Hán việt: huyễn
丨フ一一一丶一フフ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chóng mặt, lóa mắt
Ví dụ (5)
tūr ángǎndàozhènxuànyūnchàdiǎnshuāi dǎo
Anh ấy đột nhiên cảm thấy chóng mặt, suýt chút nữa thì ngã.
yáng guāngzàihǎimiànshàngfǎn shèchūxuàn deguāng máng
Ánh nắng phản chiếu trên mặt biển tạo ra những tia sáng chói lóa.
zhànzàizhèmegāode fangwǎngxiàkànzhēnràngréntóuyūnxuàn
Đứng ở nơi cao như thế này nhìn xuống, thật khiến người ta chóng mặt hoa mắt.
chángáo huìdǎo zhìmíng xiǎnde láoyūnxuàngǎn
Thức khuya trong thời gian dài sẽ dẫn đến cảm giác mệt mỏi và chóng mặt rõ rệt.
yíng miànshǐláidechēliàngleyuǎnguāngdēngshí fēnxuàn
Chiếc ô tô chạy ngược chiều bật đèn pha, vô cùng chói mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây