翻倍
fān bèi
Tăng gấp đôi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tăng gấp đôi
Ví dụ (3)
jīn niángōng de rùnfān bèile
Lợi nhuận công ty năm nay đã tăng gấp đôi rồi.
ràngxiāo shòu éfān bèi
Nỗ lực làm cho doanh số tăng gấp đôi.
tóu jià zhízài niánnèifān bèi
Giá trị đầu tư tăng gấp đôi trong vài năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây