bāo
Nấu, hầm (xúp/cháo)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nấu, hầm (xúp/cháo)
Ví dụ (6)
mazàichú fángbāolǎo tāng
Mẹ đang hầm canh vịt tiềm trong bếp.
yòngxiǎo huǒmàn mànbāosān xiǎo shí
Dùng lửa nhỏ thong thả hầm trong ba tiếng.
guǎng dōng广rénfēi chángshàn chángbāo tāng
Người Quảng Đông vô cùng giỏi hầm canh.
yuánduān shàng lái fèn téng téngdedòu fubāo
Phục vụ bưng lên một phần đậu phụ nồi đất nóng hổi.
zhè shā guōbāofēi chángnài gāo wēn
Chiếc nồi đất này chịu nhiệt độ cao rất tốt.
2
Danh từ
Nghĩa:Nồi đất, món hầm nồi đất

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây