Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一个人
yī gè rén
Một người, một mình
Hán việt: nhất cá nhân
—

Gợi nhớ

Từ "一个人" (yī gè rén) nghĩa là "Một người, một mình", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

一个人
yī gè rén
Một người, một mình
一
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Một người, một mình
Ví dụ (3)
wǒ我xǐ huān喜欢yī gè一个rén人kàn shū看书tīng听yīn yuè音乐。
Tôi thích một mình đọc sách nghe nhạc.
zhuō zi桌子shàng fàng上放zhe着yī gè一个rén人hē shuǐ喝水yòng用de的bēi zi杯子。
Trên bàn có để cốc dùng cho một người uống nước.
tā他yī gè一个rén人zài在yì dì异地gōng zuò工作。
Anh ấy một mình làm việc ở nơi xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây