Phát, gửi, phát hành (chữ phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phát, gửi, phát hành (chữ phồn thể)
Ví dụ (3)
  。(qǐnggěi yóu jiàn。)
Xin hãy gửi thư điện tử cho tôi.
gōng lenián 。(gōng le...)
Công ty đã phát tiền thưởng cuối năm.
zhù cái!(zhù cái!)
Chúc bạn phát tài!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây