Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
釜
fǔ
Nồi sắt cổ, chảo đun cổ
—

Gợi nhớ

Chữ 釜 (fǔ) kết hợp bởi Bộ Phụ (父 - người cha) và Bộ Kim (金 - kim loại, vàng), gợi nhớ nghĩa là Nồi sắt cổ, chảo đun cổ 釜.

Thành phần cấu tạo

釜
fǔ
Nồi sắt cổ, chảo đun cổ
父
Bộ Phụ
Người cha / âm đọc (giao nhau)
金
Bộ Kim
Kim loại, vàng (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nồi sắt cổ, chảo đun cổ
Ví dụ (3)
chéng yǔ成语pò fǔ chén zhōu破釜沉舟biǎo dá表达jué yī sǐ zhàn决一死战de的jué xīn决心。
Thành ngữ "Đập nồi dìm thuyền" thể hiện quyết tâm quyết chiến đến cùng.
bó wù guǎn博物馆zhǎn chū展出le了zhàn guó shí dài战国时代de的tóng铜fǔ釜。
Bảo tàng trưng bày nồi đồng thời Chiến Quốc.
gǔr én古人yòng用fǔ釜lái来zhǔ fàn煮饭。
Người cổ đại dùng nồi sắt để nấu cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây