跨年
kuà nián
Đón giao thừa, bước sang năm mới

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đón giao thừa, bước sang năm mới
Ví dụ (6)
jīn nián menjué dìngzàiguǎng chǎng广shàngkuànián
Năm nay chúng tôi quyết định đón giao thừa trên quảng trường.
jiār én kànwǎn huìkuà niánfēi chángxìng
Cùng gia đình xem đêm nhạc đón năm mới rất hạnh phúc.
líng diǎndào shí jiāhuā kuà nián
Đếm ngược 0 giờ, mọi người reo hò đón năm mới.
diàn shì táizhǔn bèilejīng cǎidekuàniánwǎn huì
Đài truyền hình đã chuẩn bị đêm đại nhạc hội giao thừa tuyệt vời.
zhè shì chǎngkuà niányǎn chàng huì
Đây là một buổi hòa nhạc đón năm mới.
2
Tính từ
Nghĩa:Đón năm mới, giao thừa

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây