Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祟
suì
Tà ma, hành vi lén lút
—

Gợi nhớ

Chữ 祟 (suì) kết hợp bởi Xuất (出 - ra) và Bộ Thị (示 - chỉ bảo, thần linh, lễ nghi), gợi nhớ nghĩa là Tà ma, hành vi lén lút 祟.

Thành phần cấu tạo

祟
suì
Tà ma, hành vi lén lút
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Tà ma, hành vi lén lút
Ví dụ (6)
bié别zài在zhèr这儿guǐ guǐ suì suì鬼鬼祟祟de的(suì祟)。
Đừng ở đây lén lén lút lút.
nà那shì是xū wú虚无de的guǐ suì鬼祟zhī之shuō说。
Đó là lời nói thêu dệt tà ma hư vô.
jiē chuān揭穿tā他de的xié suì邪祟jì liǎng伎俩。
Vạch trần trò ma mãnh tà hại của hắn.
jí bìng疾病zài在bèi hòu背后zuò suì作祟。
Bệnh tật đang làm hại đằng sau.
xīn lǐ yīn sù心理因素zài在zuò suì作祟。
Yếu tố tâm lý đang gây rối đằng sau.
2
Động từ
Nghĩa:Gây rối, làm hại

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây